Đề từ vựng phổ thông số 37
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a decree that prohibits something”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. It means to them the excitement of travel and change, and the prospect of winning applause that is so dear to the _____ human heart.
Đang tải đề...