deteriorate
động từ- deteriorated
- deteriorates
- deteriorating
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
deteriorate nghĩa là xấu đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deteriorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become worse or disintegrate.
Các nét nghĩa của từ deteriorate
- 1
động từ
become worse or disintegrate
trở nên tồi tệ hơn hoặc tan rãdịch máy, chưa biên tập
- 2
động từ
grow worse
trở nên tồi tệ hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa devolve · drop · degenerateTrái nghĩa recuperate
Câu hỏi thường gặp về deteriorate
deteriorate nghĩa là gì?
deteriorate nghĩa là xấu đi (bản dịch máy, chưa biên tập). deteriorate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become worse or disintegrate.
deteriorate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deteriorate có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deteriorate được dùng trong câu như thế nào?
My remembrances of Mary deteriorated until they became little more than a lost link of association with the past. (Wilkie Collins, The Two Destinies. Nguồn: Project Gutenberg #1624.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deteriorate, mã đối chiếu EV-A26489C0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng