offender
danh từB2- offenders
offender nghĩa là người phạm tội.
offender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who transgresses moral or civil law.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a person who transgresses moral or civil law
→một người vi phạm luật đạo đức hoặc dân sự
Đồng nghĩa:wrongdoerCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4sex offender226 lần trong kho sáchjuvenile offender56 lần trong kho sáchpunish the offender74 lần trong kho sáchhardened offender51 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về offender
offender nghĩa là gì?
offender nghĩa là người phạm tội. offender là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person who transgresses moral or civil law.
offender được dùng trong câu như thế nào?
She had heard him speak of other offenders in the same strain. (M. E. Braddon, London Pride, Or, When the World Was Younger. Nguồn: Project Gutenberg #9377.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “offender” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa offender và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
She had heard him speak of other offenders in the same strain.Cô đã nghe anh nói về những kẻ phạm tội khác cùng hoàn cảnh.
The seductive offender develops a consenting sexual relationship with the victim.While the Australian Federal Police do not pursue offenders, it still must act upon every complaint.Generally, a pre-sentence report should be considered when sentencing a first-time offender.Nói chung, cần xem xét báo cáo trước khi tuyên án khi tuyên án người phạm tội lần đầu.