sustain
động từB2- sustained
- sustaining
- sustains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sustain nghĩa là duy trì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sustain là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lengthen or extend in duration or space.
Các nét nghĩa của từ sustain
- 1
động từB2
lengthen or extend in duration or space
kéo dài hoặc kéo dài về thời lượng hoặc không giandịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prolong · keep up
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
sustain winds146 lần trong kho sách
losses sustain91 lần trong kho sách
injuries sustain90 lần trong kho sách
sustain a siege97 lần trong kho sách
capable of sustain158 lần trong kho sách
- 2
động từB2
undergo (as of injuries and illnesses)
trải qua (như chấn thương và bệnh tật)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa suffer · have · get
- 3
động từB2
provide with nourishment
cung cấp dưỡng chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nourish · nurture
Câu hỏi thường gặp về sustain
sustain nghĩa là gì?
sustain nghĩa là duy trì (bản dịch máy, chưa biên tập). sustain là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: lengthen or extend in duration or space.
sustain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sustain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sustain được dùng trong câu như thế nào?
He was also a petitioner for compensation in respect of the heavy losses he had sustained during the civil wars. (Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sustain, mã đối chiếu EV-68C5532F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng