Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “church”
2.590 câu thật có từ church hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: church nghĩa là nhà thờ. church là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: one of the groups of Christians who have their own beliefs and forms of worship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ church
Illustrations may also be taken from the treasure of Christian doctrine and Church History.
Từ trong câu: church, treasure, illustration, christian, take, history
Robert Schwickerath, Jesuit education. Nguồn: Project Gutenberg #77466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Church may earnestly desire a certain minister to take the charge of them.
Từ trong câu: church, minister, desire, certain, take, charge
A. C. Dayton, Theodosia Ernest. Nguồn: Project Gutenberg #77796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People are in church, and now again we hear the singing coming from the church.
Từ trong câu: church, people, now, again, hear, sing, come
«Peter Grimes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=194055 (bản sửa đổi 10355463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many changes have been made to the church over the years, both inside and outside.
Từ trong câu: church, inside, many, change, make, year, outside
«Church of Saint Michael, Vienna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=353391 (bản sửa đổi 8956976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And yet not even this writer was an unbeliever, or an enemy to the Church.
Từ trong câu: church, even, writer, enemy
Robert Schwickerath, Jesuit education. Nguồn: Project Gutenberg #77466. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some places, such as churches have pictures on windows made out of colored pieces of glass.
Từ trong câu: church, window, place, picture, make, out, color, piece
«Picture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6079 (bản sửa đổi 10844192). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is a big reason as to why there were so many problems within the church.
Từ trong câu: church, big, reason, many, problem
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/1 Corinthians/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=182638 (bản sửa đổi 3398971). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another point to stop in the book would be when the church was set on fire.
Từ trong câu: church, another, point, stop, book, set, fire
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They also do it when coming to church or saying their prayers.”
Từ trong câu: church, prayer, come, say
Astra Cielo, Signs, omens and superstitions. Nguồn: Project Gutenberg #77597. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To her surprise, he said: "Do you want to go to Church?"
Từ trong câu: church, surprise, want, go
Agnes Giberne, Her brother's keeper. Nguồn: Project Gutenberg #78931. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The celebration of Christmas is a very important time for churches.
Từ trong câu: church, celebration, important, time
«Christmas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3317 (bản sửa đổi 10931907). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There already was a church or a small group of houses.
Từ trong câu: church, house, already, small, group
«Bastide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=52286 (bản sửa đổi 10373252). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Some of this money was put into the building of churches.
Từ trong câu: church, money, put, build
«Cotswolds», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53918 (bản sửa đổi 10960721). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The new churches were larger and could hold more people inside.
Từ trong câu: church, new, large, hold, people, inside
«Tegnér church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=474581 (bản sửa đổi 8384875). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is one of the oldest churches in the world.
Từ trong câu: church, old, world
«Church of the Nativity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=351276 (bản sửa đổi 10471545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Little is known about his early work in the church.
Từ trong câu: church, little, know, early, work
«Pope Leo I», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=388908 (bản sửa đổi 10624672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the video, the band is playing in a church.
Từ trong câu: church, video, band, play
«Numb (Linkin Park song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1050843 (bản sửa đổi 9750329). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The boys had walked some church friends to the train.
Từ trong câu: church, walk, train, boy, friend
«Fried Green Tomatoes at the Whistle Stop Cafe/Chapter 11», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255326 (bản sửa đổi 3234726). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Up on the hill is a temple (or a church).
Từ trong câu: church, temple, hill, up
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then go to church to pray for us and them.
Từ trong câu: church, pray, go
«Collaborative play writing/Aglaura/Act 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101292 (bản sửa đổi 1216412). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If so, how might that work in your church today?
Từ trong câu: church, work, today
«Hymnology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120136 (bản sửa đổi 2812984). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were no chairs in the Russian church; everyone stood.
Từ trong câu: church, chair, everyone, stand
«Autism spectrum/A few impertinent questions/What is racism?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216933 (bản sửa đổi 2765094). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Religion is so large that no church can hold it.
Từ trong câu: church, religion, large, hold
Bernard G. Richards, Discourses of Keidansky. Nguồn: Project Gutenberg #46701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
To Laon may be added the important church of Dol.
Từ trong câu: church, add, important
H. D. M. Spence-Jones, The secrets of a great cathedral. Nguồn: Project Gutenberg #77195. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His church runs a canteen for the troops stationed here.
Từ trong câu: church, here, station, troop, canteen, run
Ernie Pyle, Ernie Pyle in England. Nguồn: Project Gutenberg #79228. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also three elementary schools run by churches.
Từ trong câu: church, elementary, school, run
«Bismarck, North Dakota», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18661 (bản sửa đổi 10007006). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He went to church often, prayed and helped people.
Từ trong câu: church, pray, go, often, help, people
«John Wesley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=37978 (bản sửa đổi 10934993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A hall church is a type of church building.
Từ trong câu: church, hall, type, build
«Hall church», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=117611 (bản sửa đổi 8832035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are a number of churches in the town.
Từ trong câu: church, number, town
«Tumby Bay, South Australia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=475754 (bản sửa đổi 11009462). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Shows good parenting in bringing children into the church.
Từ trong câu: church, show, good, parent, bring, child
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 19», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219772 (bản sửa đổi 4094904). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng church
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ church
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ church trong kho câu?
- Kho câu có 2.590 câu có từ church hoặc các dạng của từ, trích từ 1.414 tác phẩm và tài liệu. 29 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ church xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ church gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 836 câu, rồi Bậc B2 với 518 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ church?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ church: Quá khứ đơn (285 câu), Câu phủ định (277 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (245 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.