Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

canteen

danh từ
B1
US/kænˈtin/
canteens
Ý nghĩa trọng tâm

canteen nghĩa là căng tin.

canteen là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a flask for carrying water.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a flask for carrying water

    →

    một bình để đựng nước

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (5)
    haversacks canteen
    11 lần trong kho sách
    canteen haversacks
    7 lần trong kho sách
    knapsacks canteen
    7 lần trong kho sách
    canteen slung
    15 lần trong kho sách
    gourd canteen
    8 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    sells food and personal items to personnel at an institution or school or camp etc.

  3. 3danh từ
    B1

    a restaurant outside

    →

    một nhà hàng bên ngoài

    Đồng nghĩa:mobile canteen
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa canteen và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He grabbed one of the canteens and, unfastening its cap, swung it down by the cord.

Anh ta chộp lấy một trong những cái bi đông và mở nắp của nó, dùng dây vung nó xuống.

Crane, Stephen, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Meantime the Irishman had distributed the contents of the demijohn, after having filled his own canteen.

Trong khi đó, người Ireland đã phân phát đồ trong demijohn sau khi đã đổ đầy căng tin của mình.

Tourgée, Albion Winegar, Bricks Without Straw: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The canteen filled with a maddening slowness, in the manner of all bottles.

Căng tin tràn ngập sự chậm chạp đến phát điên, giống như tất cả các loại chai lọ.

Crane, Stephen, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
While your there search the room for the two medical canteens, there all you'll get for a long time.
Wikimedia contributors, Medal of Honor: Frontline/Campaign 5: The Horten's Nest
So saying, he poured the contents of the vial into the canteen, and then, going to a water-cart, filled it up.
Henty, G. A. (George Alfred), With Lee in Virginia: A Story of the American Civil War, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
General Washington's canteen was filled here--and he said, 'Delicious!' when he raised it to his lips.
Durivage, Francis A. (Francis Alexander), The Three Brides, Love in a Cottage, and Other Tales, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Captain Sinclair's canteen provided sufficient articles to enable them to make tea, and in less than half an hour the kettle was on the fire.
Marryat, Frederick, The Settlers in Canada, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We stopped at the well to fill our canteens, and one of the boys explored the premises to see what he could find.
Allen, Stanton P., A Boy Trooper with Sheridan, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
After having filled the water kegs and canteens from the stream, the difficult march was continued.
Birge, Julius Charles, The Awakening of the Desert, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Tom had filled his canteen at a brook on the way, and he crawled up to the sufferer to lave his dying thirst.
Optic, Oliver, The Soldier Boy; or, Tom Somers in the Army: A Story of the Great Rebellion, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Food was served and fresh water was drunk, the canteens being refilled from a spring that Tayoga found a quarter of a mile away.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Shadow of the North: A Story of Old New York and a Lost Campaign, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He fell and the metal of his canteen rang against the stone.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Texan Star: The Story of a Great Fight for Liberty, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về canteen (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. canteen nghĩa là gì trong tiếng Việt?

canteen có nghĩa chính là: một bình để đựng nước. Định nghĩa tiếng Anh: "a flask for carrying water".

2. canteen thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

canteen là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của canteen theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), canteen được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /kænˈtin/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. canteen thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ canteen được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của canteen gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của canteen gồm: canteens.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với canteen là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: haversacks canteen, canteen haversacks, knapsacks canteen, canteen slung, gourd canteen.

7. canteen có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: mobile canteen. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến canteen?

Từ canteen xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với canteen đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He grabbed one of the canteens and, unfastening its cap, swung it down by the cord." (Dịch nghĩa: Anh ta chộp lấy một trong những cái bi đông và mở nắp của nó, dùng dây vung nó xuống.). Câu văn minh họa cách dùng canteen làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng canteen?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.