prayer
danh từB1- prayers
prayer nghĩa là cầu nguyện (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prayer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of communicating with a deity (especially as a petition or in adoration or contrition or thanksgiving).
Các nét nghĩa của từ prayer
- 1
danh từB1
the act of communicating with a deity (especially as a petition or in adoration or contrition or thanksgiving)
hành động giao tiếp với một vị thần (đặc biệt là như một lời thỉnh cầu hoặc trong sự tôn thờ hoặc ăn năn hoặc tạ ơn)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa supplication
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
prayer book3.414 lần trong kho sách
fervent prayer908 lần trong kho sách
lord's prayer810 lần trong kho sách
earnest prayer834 lần trong kho sách
prayer meeting959 lần trong kho sách
prayer meetings384 lần trong kho sách
silent prayer650 lần trong kho sách
evening prayer1.034 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
reverent petition to a deity
lời thỉnh cầu tôn kính tới một vị thầndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa petition · orison
- 3
danh từB1
earnest or urgent request
yêu cầu nghiêm túc hoặc khẩn cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa entreaty · appeal
Câu hỏi thường gặp về prayer
prayer nghĩa là gì?
prayer nghĩa là cầu nguyện (bản dịch máy, chưa biên tập). prayer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the act of communicating with a deity (especially as a petition or in adoration or contrition or thanksgiving).
prayer được dùng trong câu như thế nào?
“I fear I have interrupted you two ... in your prayers!” she hissed. (Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 4]. Nguồn: Project Gutenberg #76329.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prayer, mã đối chiếu EV-7FDB47E5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng