Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

important

tính từA1
US/ˌɪmˈpɔɹtənt/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc A1

important nghĩa là quan trọng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

important là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of great significance or value.

Các nét nghĩa của từ important

  1. 1tính từ
    A1

    of great significance or value

    →

    có ý nghĩa hoặc giá trị lớn(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩaof import
    Trái nghĩaunimportant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    important role

    1.799 lần trong kho sách

    important business

    2.270 lần trong kho sách

    important part

    3.466 lần trong kho sách

    important to note

    1.376 lần trong kho sách

    important factor

    766 lần trong kho sách

    important personage

    615 lần trong kho sách

    important matters

    906 lần trong kho sách

    plays an important

    580 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    important in effect or meaning

    →

    quan trọng về hiệu lực hoặc ý nghĩa(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩasignificant
  3. 3tính từ
    A1

    of extreme importance

    →

    cực kỳ quan trọng(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩacrucial

Câu hỏi thường gặp về important

important nghĩa là gì?

important nghĩa là quan trọng (bản dịch máy, chưa biên tập). important là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of great significance or value.

important dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ important có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

important được dùng trong câu như thế nào?

Fourth, work can be an important source of identity and self-esteem and, for some, a means for self-actualization. («The Nature of Work», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/important, mã đối chiếu EV-EAC2F502. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “important” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa important và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Fourth, work can be an important source of identity and self-esteem and, for some, a means for self-actualization.
«The Nature of Work», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
I tell you this by way of key, in case you should receive a mysterious letter in cipher from him about this important business.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #4609.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I think you never can have a more important occasion for despatching a courier than to tell me Governor - -'s name.
Horace Walpole, The Letters of Horace Walpole, Earl of Orford: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4610.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
In another and very important letter of the same date Philip laid down his policy very distinctly.
John Lothrop Motley, History of the United Netherlands from the Death of William the Silent to the Twelve Year's Truce, 1585d. Nguồn: Project Gutenberg #4841.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)