temple
danh từA1- temples
temple nghĩa là ngôi đền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
temple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity.
Các nét nghĩa của từ temple
- 1
danh từA1
place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity
nơi thờ cúng bao gồm một dinh thự để thờ cúng một vị thầndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
temple bar776 lần trong kho sách
temple barholm394 lần trong kho sách
du temple447 lần trong kho sách
temple of isis291 lần trong kho sách
temple of jupiter308 lần trong kho sách
inner temple349 lần trong kho sách
throbbing temple230 lần trong kho sách
temple of serapis203 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
the flat area on either side of the forehead
vùng phẳng ở hai bên trándịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
an edifice devoted to special or exalted purposes
một dinh thự dành cho mục đích đặc biệt hoặc cao quýdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về temple
temple nghĩa là gì?
temple nghĩa là ngôi đền (bản dịch máy, chưa biên tập). temple là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: place of worship consisting of an edifice for the worship of a deity.
temple được dùng trong câu như thế nào?
On the lower level was the little temple of a fountain, which was reduced to a small and broken jet by age and negligence. (Mrs. Oliphant, The Ways of Life: Two Stories. Nguồn: Project Gutenberg #55270.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/temple, mã đối chiếu EV-FAA136C9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng