here
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
here nghĩa là ở đây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place.
Các nét nghĩa của từ here
- 1
trạng từA1
in or at this place
ở hoặc tại nơi nàydịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa there
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
stay here15.538 lần trong kho sách
come here28.212 lần trong kho sách
look here18.110 lần trong kho sách
remain here6.672 lần trong kho sách
came here11.520 lần trong kho sách
down here11.384 lần trong kho sách
here comes5.806 lần trong kho sách
up here11.804 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
in this circumstance or respect or on this point or detail
trong hoàn cảnh hoặc sự tôn trọng này hoặc về điểm hoặc chi tiết nàydịch máy, chưa biên tập
- 3
trạng từA1
to this place (especially toward the speaker)
đến nơi này (đặc biệt là về phía người nói)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hitherTrái nghĩa there
Câu hỏi thường gặp về here
here nghĩa là gì?
here nghĩa là ở đây (bản dịch máy, chưa biên tập). here là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at this place.
here dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ here có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
here được dùng trong câu như thế nào?
Here is what I have researched from history/watchtower/possibilities with respects to correlation with prophecy. («Monism panpsychism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=324665 (bản sửa đổi 2761711).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/here, mã đối chiếu EV-2B89E077. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng