there
trạng từA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
there nghĩa là ở đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place.
Các nét nghĩa của từ there
- 1
trạng từA1
in or at that place
ở hoặc tại nơi đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa at that place · in that locationTrái nghĩa here
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
there came25.080 lần trong kho sách
stood there12.500 lần trong kho sách
though there10.749 lần trong kho sách
up there14.477 lần trong kho sách
down there11.459 lần trong kho sách
there seemed9.614 lần trong kho sách
because there9.465 lần trong kho sách
for there29.840 lần trong kho sách
- 2
trạng từA1
in that matter
trong vấn đề đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa in that respect · on that point
- 3
trạng từA1
to or toward that place
đến hoặc hướng tới nơi đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thitherTrái nghĩa here
Câu hỏi thường gặp về there
there nghĩa là gì?
there nghĩa là ở đó (bản dịch máy, chưa biên tập). there là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in or at that place.
there dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ there có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
there được dùng trong câu như thế nào?
The result was “Ohio fever,” as thousands traveled there to reap the benefits of settling in this newly available territory (). («A Vibrant Capitalist Republic», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/there, mã đối chiếu EV-703AB93B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng