essentially
trạng từB2Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
essentially nghĩa là về cơ bản (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
essentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence.
Các nét nghĩa của từ essentially
- 1
trạng từB2
in essence
về bản chấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa basically · fundamentally
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
essentially feminine76 lần trong kho sách
differ essentially52 lần trong kho sách
differed essentially34 lần trong kho sách
differs essentially32 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về essentially
essentially nghĩa là gì?
essentially nghĩa là về cơ bản (bản dịch máy, chưa biên tập). essentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in essence.
essentially dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ essentially có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
essentially được dùng trong câu như thế nào?
This is in fact the essentially movable and variable point in their apparatus for nutrition. (Jean Macé, The history of a mouthful of bread. Nguồn: Project Gutenberg #6970.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/essentially, mã đối chiếu EV-388AE157. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng