upper
tính từ- uppers
upper nghĩa là phía trên.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
the topmost one of two
→trên cùng một trong hai
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)upper lip2.822 lần trong kho sáchupper classes1.233 lần trong kho sáchupper part5.249 lần trong kho sáchupper deck1.158 lần trong kho sáchupper jaw508 lần trong kho sáchupper egypt588 lần trong kho sáchupper class983 lần trong kho sáchupper end2.934 lần trong kho sách - 2tính từB1
higher in place or position
→cao hơn ở vị trí hoặc vị trí
- 3tính từB1
superior in rank or accomplishment
→vượt trội về cấp bậc hoặc thành tích
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa upper và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The performance of daily activities was shown to have improvements following upper-limb training.Upper-respiratory tract infections (URTI's) are Widely acknowledged to be among the most common types of infections contracted by humans.Nhiễm trùng đường hô hấp trên (URTI) được thừa nhận rộng rãi là một trong những loại bệnh nhiễm trùng phổ biến nhất mà con người mắc phải.
Then, when we had got nearly as far as the upper opening of the cave, we sat down and held a short and hurried consultation.He looked up tenderly at the light that burned in the upper window.At one p. m. the members of the camp and others who attended met in the upper court of the Lord's House.She met her husband in the upper hall with a distressed look.Buckwheat pancakes in a heated state, with maple syrup on the upper side, are extremely conducive to literature.She had heard him, and, as I turned, was already climbing the crazy steps that led to the upper floor.Finally the yearling trotted off after the rest of the band, and the eagle returned to the upper air.You see, my dear, we two are in the Upper School, and have little or nothing to do with the girls in the Lower School.‘Wrought hard,’ is to work hard; and ‘to break the heart of an undertaking,’ is to get the upper hand of it.The upper part was made of rose-wood, of a splendid color, and it was polished highly.Câu hỏi thường gặp về upper (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. upper nghĩa là gì trong tiếng Việt?
upper có nghĩa chính là: trên cùng một trong hai. Định nghĩa tiếng Anh: "the topmost one of two".
2. upper thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
upper là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của upper theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), upper được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈʌpɚ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. upper thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ upper được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của upper gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của upper gồm: uppers.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với upper là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: upper lip, upper classes, upper part, upper deck, upper jaw.
7. upper có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến upper?
Từ upper xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với upper đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The performance of daily activities was shown to have improvements following upper-limb training.". Câu văn minh họa cách dùng upper làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng upper?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.