arrangement
danh từB1- arrangements
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
arrangement nghĩa là sự sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arrangement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the thing arranged or agreed to.
Các nét nghĩa của từ arrangement
- 1
danh từB1
the thing arranged or agreed to
điều được sắp xếp hoặc đồng ýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa agreement
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
domestic arrangement524 lần trong kho sách
necessary arrangement912 lần trong kho sách
final arrangement421 lần trong kho sách
preliminary arrangement206 lần trong kho sách
internal arrangement248 lần trong kho sách
amicable arrangement136 lần trong kho sách
satisfactory arrangement176 lần trong kho sách
interior arrangement167 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an orderly grouping (of things or persons) considered as a unit
một nhóm có trật tự (của sự vật hoặc người) được coi là một đơn vịdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
an organized structure for arranging or classifying
một cấu trúc có tổ chức để sắp xếp hoặc phân loạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa organization · organisation · system
Câu hỏi thường gặp về arrangement
arrangement nghĩa là gì?
arrangement nghĩa là sự sắp xếp (bản dịch máy, chưa biên tập). arrangement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the thing arranged or agreed to.
arrangement dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ arrangement có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
arrangement được dùng trong câu như thế nào?
He threw open the door of the little room behind to reveal to us the arrangements of his master’s bedchamber. (Mrs. Oliphant, The Last of the Mortimers: A Story in Two Voices. Nguồn: Project Gutenberg #51265.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arrangement, mã đối chiếu EV-1668FF24. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng