spire
danh từC2- spires
spire nghĩa là ngọn lửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top.
Các nét nghĩa của từ spire
- 1
danh từC2
a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top
một tòa tháp cao tạo thành cấu trúc thượng tầng của một tòa nhà (thường là nhà thờ hoặc đền thờ) và thuôn nhọn về một điểm trên đỉnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa steeple
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tapering spire53 lần trong kho sách
cathedral spire98 lần trong kho sách
gothic spire51 lần trong kho sách
lofty spire100 lần trong kho sách
slender spire85 lần trong kho sách
church spire510 lần trong kho sách
gilded spire34 lần trong kho sách
tall spire192 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về spire
spire nghĩa là gì?
spire nghĩa là ngọn lửa (bản dịch máy, chưa biên tập). spire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a tall tower that forms the superstructure of a building (usually a church or temple) and that tapers to a point at the top.
spire được dùng trong câu như thế nào?
He was absolutely certain that this must be the doctor of whom Spire had spoken. (Joseph Conrad, Suspense: A Napoleonic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #66156.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/spire, mã đối chiếu EV-2AD7EE08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng