pastor
danh từB2- pastors
pastor nghĩa là mục sư (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pastor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship.
Các nét nghĩa của từ pastor
- 1
danh từB2
a person authorized to conduct religious worship
một người được ủy quyền tiến hành thờ cúng tôn giáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa curate · minister of religion · minister · parson · rector
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pastor lindal88 lần trong kho sách
pastor hehrmann85 lần trong kho sách
herr pastor234 lần trong kho sách
pastor emeritus57 lần trong kho sách
pastor fido45 lần trong kho sách
pastor martens38 lần trong kho sách
lutheran pastor33 lần trong kho sách
pastor tappau26 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
only the rose-colored starlings
chỉ có những con sáo màu hồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subgenus pastor
Câu hỏi thường gặp về pastor
pastor nghĩa là gì?
pastor nghĩa là mục sư (bản dịch máy, chưa biên tập). pastor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a person authorized to conduct religious worship.
pastor được dùng trong câu như thế nào?
The conviction was forced upon them by their pastor; his utterings were destructive of hope. (B. L. Farjeon, London's Heart: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45792.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pastor, mã đối chiếu EV-5B1FB679. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng