reconcile
động từC2- reconciled
- reconciles
- reconciling
reconcile nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another).
Các nét nghĩa của từ reconcile
- 1
động từC2
make (one thing) compatible with (another)
làm cho (thứ này) tương thích với (thứ khác)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa accommodate · conciliate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
melmoth reconcile41 lần trong kho sách
- 2
động từC2
bring into consonance or accord
mang lại sự đồng điệu hoặc hòa hợpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa harmonize · harmonise
- 3
động từC2
come to terms
đi đến thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patch up · make up · conciliate · settle
Câu hỏi thường gặp về reconcile
reconcile nghĩa là gì?
reconcile nghĩa là hòa giải (bản dịch máy, chưa biên tập). reconcile là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make (one thing) compatible with (another).
reconcile được dùng trong câu như thế nào?
The rain had now ceased, Michael was fairly sober, the body had been disposed of, and the friends were reconciled. (Robert Louis Stevenson, The Works of Robert Louis Stevenson - Swanston Edition, Vol. 07. Nguồn: Project Gutenberg #30807.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reconcile, mã đối chiếu EV-EF9B67E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng