Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

foolishly

trạng từ
B2
US/ˈfulɪʃli/
Ý nghĩa trọng tâm

foolishly nghĩa là một cách ngu ngốc.

foolishly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without good sense or judgment.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    without good sense or judgment

    →

    không có ý thức hay phán đoán tốt

    Đồng nghĩa:unwisely
    Trái nghĩa:wisely
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    acted foolishly
    86 lần trong kho sách
    foolishly indulgent
    21 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa foolishly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

And with breaking hearts, die they do, most women, out of their ignorance of men and still foolishly believing they know all about them.

Và với những trái tim tan vỡ, hầu hết phụ nữ đều chết vì không biết gì về đàn ông và vẫn ngu ngốc tin rằng họ biết tất cả về họ.

London, Jack, The Valley of the Moon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Because she had--foolishly--relaxed a little towards him, permitted a certain intimacy, this was how he abused it.

Bởi vì cô đã - một cách ngu ngốc - thư giãn một chút với anh, cho phép một sự thân mật nhất định, đây là cách anh lạm dụng nó.

Norris, Frank, The pit, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To gratify a foolishly inquisitive humour, you have sold yourself.
Godwin, William, Caleb Williams; Or, Things as They Are, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And Loki said, “Wherefore did we foolishly take upon ourselves the likenesses of puny men?
Baldwin, James, The Story of Siegfried, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She set her down as having been a housekeeper or upper servant who had foolishly married a rascal.

Cô cho rằng cô từng là quản gia hoặc người hầu cấp trên đã dại dột kết hôn với một kẻ bất lương.

Bates, Arlo, The Puritans, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If thou wilt not confide every thing to me, when we two are alone, I will never more be so foolishly fond of thee.
Ingemann, Bernhard Severin, King Eric and the Outlaws, Vol. 1 or, the Throne, the Church, and the People in the Thirteenth Century., Tiếng Anh (Anh - Anh)
Soon there were thirteen--an unlucky number--then she foolishly taxed them into revolt, and here she learned a valuable lesson.
Bell, George W. (George William), 1840?-1907, Mr. Oseba's Last Discovery
I dare say I've done very foolishly, but I wanted to bring home plenty of nice food for Sunday."
A. L. O. E., Sheer Off: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I foolishly judged you unwise to accuse yourself before an unsympathizing public--but here am I in consequence accusing myself to you!”
MacDonald, George, Thomas Wingfold, Curate, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I am very sorry, Mr. Newt, that I behaved so foolishly: I was young.
Curtis, George William, Trumps, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
But her mother was so foolishly hasty to have her married."
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Philadelphia, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
If I should discover the treasure in my wife's presence, she will foolishly run and trumpet it about to all our neighbours.
Pardoe, Miss (Julia), 1804?-1862, The Thousand and One Days: A Companion to the "Arabian Nights", Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về foolishly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. foolishly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

foolishly có nghĩa chính là: không có ý thức hay phán đoán tốt. Định nghĩa tiếng Anh: "without good sense or judgment".

2. foolishly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

foolishly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của foolishly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), foolishly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈfulɪʃli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. foolishly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ foolishly được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của foolishly gồm những dạng nào?

Từ foolishly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với foolishly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: acted foolishly, foolishly indulgent.

7. foolishly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: unwisely. Các từ trái nghĩa tương phản: wisely. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến foolishly?

Từ foolishly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với foolishly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "And with breaking hearts, die they do, most women, out of their ignorance of men and still foolishly believing they know all about them." (Dịch nghĩa: Và với những trái tim tan vỡ, hầu hết phụ nữ đều chết vì không biết gì về đàn ông và vẫn ngu ngốc tin rằng họ biết tất cả về họ.). Câu văn minh họa cách dùng foolishly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng foolishly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.