buzzard
danh từC2- buzzards
buzzard nghĩa là chim ó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States.
Các nét nghĩa của từ buzzard
- 1
danh từC2
a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States
Đồng nghĩa turkey buzzard · turkey vulture · cathartes aura
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
turkey buzzard269 lần trong kho sách
brer buzzard82 lần trong kho sách
buzzard roost25 lần trong kho sách
leighton buzzard24 lần trong kho sách
buzzard buteo11 lần trong kho sách
buzzard sezee9 lần trong kho sách
buzzard falco6 lần trong kho sách
tailed buzzard12 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
the common European short-winged hawk
loài diều hâu cánh ngắn phổ biến ở châu Âudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buteo buteo
Câu hỏi thường gặp về buzzard
buzzard nghĩa là gì?
buzzard nghĩa là chim ó (bản dịch máy, chưa biên tập). buzzard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a New World vulture that is common in South America and Central America and the southern United States.
buzzard được dùng trong câu như thế nào?
The buzzard must get along the best it can with what is provided. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/buzzard, mã đối chiếu EV-54C530A5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng