orderly
tính từB1orderly nghĩa là có trật tự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
orderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of violence or disruption.
Các nét nghĩa của từ orderly
- 1
tính từB1
devoid of violence or disruption
không có bạo lực hoặc gián đoạndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disorderly
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
orderly sergeant158 lần trong kho sách
orderly dragoon32 lần trong kho sách
orderly array49 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
clean or organized
sạch sẽ hoặc có tổ chứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neat
Câu hỏi thường gặp về orderly
orderly nghĩa là gì?
orderly nghĩa là có trật tự (bản dịch máy, chưa biên tập). orderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: devoid of violence or disruption.
orderly được dùng trong câu như thế nào?
There is a very low probability of having a straight flush because the cards are in a very orderly state. («General Chemistry/Thermodynamics/Entropy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52219 (bản sửa đổi 1477269).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/orderly, mã đối chiếu EV-7407F386. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng