counsel
danh từC2- counseled
- counseling
- counselled
- counselling
- counsels
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
counsel nghĩa là lời khuyên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
counsel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lawyer who pleads cases in court.
Các nét nghĩa của từ counsel
- 1
danh từC2
a lawyer who pleads cases in court
một luật sư biện hộ tại tòa ándịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa advocate · counselor · counsellor · counselor-at-law · pleader
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
wise counsel383 lần trong kho sách
prudent counsel119 lần trong kho sách
counsel prevailed106 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
something that provides direction or advice as to a decision or course of action
cái gì đó cung cấp phương hướng hoặc lời khuyên cho một quyết định hoặc một hành độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa guidance · counseling · counselling · direction
Câu hỏi thường gặp về counsel
counsel nghĩa là gì?
counsel nghĩa là lời khuyên (bản dịch máy, chưa biên tập). counsel là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a lawyer who pleads cases in court.
counsel dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ counsel có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
counsel được dùng trong câu như thế nào?
Julia was fond of her, and her counsels might bring some comfort. (David Christie Murray, Julia And Her Romeo: A Chronicle Of Castle Barfield From "Schwartz" by David Christie Murray. Nguồn: Project Gutenberg #22274.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/counsel, mã đối chiếu EV-F6957424. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng