connotation
danh từC2- connotations
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
connotation nghĩa là ý nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
connotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: what you must know in order to determine the reference of an expression.
Các nét nghĩa của từ connotation
- 1
danh từC2
what you must know in order to determine the reference of an expression
những điều bạn phải biết để xác định tham chiếu của một biểu thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intension
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
negative connotation113 lần trong kho sách
- 2
danh từC2
an idea that is implied or suggested
một ý tưởng được ngụ ý hoặc đề xuấtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về connotation
connotation nghĩa là gì?
connotation nghĩa là ý nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). connotation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: what you must know in order to determine the reference of an expression.
connotation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ connotation có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
connotation được dùng trong câu như thế nào?
They called it Ebonics, but the term often has a negative connotation. («African-American Vernacular English», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27536 (bản sửa đổi 10932521).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/connotation, mã đối chiếu EV-4D831C04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng