maintain
động từB1- maintained
- maintaining
- maintains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
maintain nghĩa là duy trì (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
maintain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity.
Các nét nghĩa của từ maintain
- 1
động từB1
keep in a certain state, position, or activity
giữ ở một trạng thái, vị trí hoặc hoạt động nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa keep · hold
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
maintain in static405 lần trong kho sách
required to maintain530 lần trong kho sách
stoutly maintain197 lần trong kho sách
able to maintain713 lần trong kho sách
- 2
động từB1
keep in safety and protect from harm, decay, loss, or destruction
giữ an toàn và bảo vệ khỏi bị tổn hại, hư hỏng, mất mát hoặc phá hủydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa conserve · preserve · keep up
- 3
động từB1
supply with necessities and support
cung cấp nhu yếu phẩm và hỗ trợdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sustain · keep
Câu hỏi thường gặp về maintain
maintain nghĩa là gì?
maintain nghĩa là duy trì (bản dịch máy, chưa biên tập). maintain là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: keep in a certain state, position, or activity.
maintain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ maintain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
maintain được dùng trong câu như thế nào?
In order to accomplish its goals and maintain its norms, a group must differentiate the work activities of its members. («Work Group Structure», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/maintain, mã đối chiếu EV-E29C817F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng