reality
danh từB1- realities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
reality nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
reality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all of your experiences that determine how things appear to you.
Các nét nghĩa của từ reality
- 1
danh từB1
all of your experiences that determine how things appear to you
tất cả những trải nghiệm của bạn quyết định cách mọi thứ xuất hiện với bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa world
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
virtual reality422 lần trong kho sách
stern reality359 lần trong kho sách
objective reality195 lần trong kho sách
reality television180 lần trong kho sách
augmented reality130 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the state of being actual or real
trạng thái thực tế hoặc thực tếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa realness · realismTrái nghĩa unreality
- 3
danh từB1
the state of the world as it really is rather than as you might want it to be
tình trạng của thế giới như nó thực sự chứ không phải như bạn mong muốndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về reality
reality nghĩa là gì?
reality nghĩa là thực tế (bản dịch máy, chưa biên tập). reality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: all of your experiences that determine how things appear to you.
reality dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ reality có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
reality được dùng trong câu như thế nào?
They seek what is—an accurate perception of reality—and know that destructive emotions are only fleeting distortions of our perception of reality. («Converging», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304077 (bản sửa đổi 2612222).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/reality, mã đối chiếu EV-ADB43867. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng