Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

monument

danh từB1
US/ˈmɑnjumənt/
monuments

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

monument nghĩa là tượng đài (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

monument là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure erected to commemorate persons or events.

Các nét nghĩa của từ monument

  1. 1

    danh từB1

    a structure erected to commemorate persons or events

    một cấu trúc được dựng lên để kỷ niệm người hoặc sự kiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa memorial

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • monument erected185 lần trong kho sách

    • sepulchral monument64 lần trong kho sách

    • marble monument168 lần trong kho sách

    • monument of antiquity85 lần trong kho sách

    • erect a monument94 lần trong kho sách

    • lasting monument59 lần trong kho sách

    • historical monument81 lần trong kho sách

    • washington monument116 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an important site that is marked and preserved as public property

    một địa điểm quan trọng được đánh dấu và bảo tồn là tài sản công cộngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a burial vault (usually for some famous person)

    hầm chôn cất (thường dành cho một số người nổi tiếng)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa repository

Câu hỏi thường gặp về monument

monument nghĩa là gì?

monument nghĩa là tượng đài (bản dịch máy, chưa biên tập). monument là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a structure erected to commemorate persons or events.

monument dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ monument có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

monument được dùng trong câu như thế nào?

Close to the gate of the Protestant church there is a monument to war victims. («Chodov (Sokolov District)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892227 (bản sửa đổi 10959276).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/monument, mã đối chiếu EV-ACF033C6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “monument” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa monument và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Close to the gate of the Protestant church there is a monument to war victims.
«Chodov (Sokolov District)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892227 (bản sửa đổi 10959276). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It stands there in majestic grandeur, a monument to the genius of Flaxman himself—calm, simple, and severe.
Samuel Smiles, Self Help; with Illustrations of Conduct and Perseverance. Nguồn: Project Gutenberg #935. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“To be sure; I forgot that the Minister of War had commissioned him to erect a monument to one of our late customers.

“Để chắc chắn, tôi quên mất rằng Bộ trưởng Bộ Chiến tranh đã giao cho ông ta dựng tượng đài tưởng nhớ một trong những khách hàng quá cố của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, Cousin Betty. Nguồn: Project Gutenberg #1749. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Unfortunately, hardly anything remains of these monuments, where Gothic art combined with so just a balance, richness and economy.

Thật không may, hầu như không còn gì còn lại của những di tích này, nơi nghệ thuật Gothic kết hợp với sự cân bằng, phong phú và tiết kiệm.dịch máy, chưa biên tập

Victor Hugo, Notre-Dame de Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2610. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
In all cases the footprint design is about the same; but the monuments are different in quality and finish.
Lafcadio Hearn, In Ghostly Japan. Nguồn: Project Gutenberg #8128. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
With us no pride erects stately monuments which repair the mischiefs which pride had produced, and which adorn a country out of its own spoils.
Edmund Burke, The Works of the Right Honourable Edmund Burke, Vol. 02 (of 12). Nguồn: Project Gutenberg #15198. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He lay down at the foot of the stone monument, placing the basket within reach at one side.

Anh nằm xuống dưới chân bia đá, đặt chiếc giỏ vừa tầm với ở một bên.dịch máy, chưa biên tập

Norman Hinsdale Pitman, A Chinese Wonder Book. Nguồn: Project Gutenberg #18674. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I led her into that enclosure, where there was a monument as simple as the body beneath it.
Paul de Kock, Frédérique, vol. 2. Nguồn: Project Gutenberg #38332. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The Tower Bridge, on a first sight, is infinitely more astonishing to the sightseer than any other London monument.
Emily Constance Baird, -1903 Cook, Highways and Byways in London. Nguồn: Project Gutenberg #39875. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Its showy monuments, its well-kept flower-beds, and its silent groups of trees do not give it any particular claim to individuality.

Những tượng đài sặc sỡ, những luống hoa được chăm sóc cẩn thận và những nhóm cây im lặng không mang lại cho nó bất kỳ yêu sách cụ thể nào về cá tính.dịch máy, chưa biên tập

Erwin Rosen, In the Foreign Legion. Nguồn: Project Gutenberg #40479. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Just as I said--the bare top of a hill, with a wall round it, and stones of various sorts, crosses, monuments, and so on.
Dinah Maria Mulock Craik, A Life for a Life, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47997. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Raise a monument for me in your hearts, as there is one for you in mine.
Deborah Alcock, The Czar. Nguồn: Project Gutenberg #49782. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB