Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

restore

động từB1
US/ɹɪˈstɔɹ/
restored
restores
restoring

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

restore nghĩa là khôi phục (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

restore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to its original or usable and functioning condition.

Các nét nghĩa của từ restore

  1. 1

    động từB1

    return to its original or usable and functioning condition

    trở lại tình trạng ban đầu hoặc có thể sử dụng và hoạt độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa reconstruct

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • restore to health498 lần trong kho sách

    • restore peace509 lần trong kho sách

    • completely restore297 lần trong kho sách

    • fully restore306 lần trong kho sách

    • restore order705 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    return to life

    trở lại cuộc sốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa regenerate · rejuvenate

  3. 3

    động từB1

    give or bring back

    cho hoặc mang lạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa restitute

Câu hỏi thường gặp về restore

restore nghĩa là gì?

restore nghĩa là khôi phục (bản dịch máy, chưa biên tập). restore là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to its original or usable and functioning condition.

restore dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ restore có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

restore được dùng trong câu như thế nào?

Upon his return to the Light World, the frog will be restored to his former blacksmith self. («The Legend of Zelda: A Link to the Past/Ice Lake», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427680 (bản sửa đổi 4023835).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/restore, mã đối chiếu EV-E18D4F39. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “restore” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa restore và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Upon his return to the Light World, the frog will be restored to his former blacksmith self.

Khi trở lại Thế giới Ánh sáng, chú ếch sẽ được phục hồi lại bản chất thợ rèn trước đây của mình.dịch máy, chưa biên tập

«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Ice Lake», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427680 (bản sửa đổi 4023835). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Propulsion and steering were not restored, and the vessel continued to drift toward the bridge.
«Professionalism/Collapse of the Francis Scott Key Bridge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480535 (bản sửa đổi 4607522). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This news entirely restored Caesar’s lost composure, and he came to breakfast in the best humor possible.

Tin tức này đã hoàn toàn khôi phục lại sự bình tĩnh đã mất của Caesar, và ông đến ăn sáng với tâm trạng vui vẻ nhất có thể.dịch máy, chưa biên tập

Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #47222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
'An unjust law,' said I, 'has deprived you of liberty; my first duty is to restore it to you.'
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #3554. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Nothing was left but to put up with false hair till the natural growth was again restored according to the demands of the time.
Johann Wolfgang von Goethe, The Autobiography of Goethe Truth and Poetry: From My Own Life. Nguồn: Project Gutenberg #52654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
After the battle of Lepanto, Don John had restored the two sons, who had been taken prisoners, of a powerful Turkish bashaw.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 26: 1577, part III. Nguồn: Project Gutenberg #4828. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The chosen burial-place was quite in accordance with poor Mr. Underwood's desire to restore the family.
Charlotte M. Yonge, The Pillars of the House; Or, Under Wode, Under Rode, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #44721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She had lifted her good old name out of the dust, and had restored her fallen family to its natural station.
Christabel R. Coleridge, Waynflete. Nguồn: Project Gutenberg #43149. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Edith walked in the sunshine of a new day and a new life of restored health and vigor.

Edith bước đi trong ánh nắng của một ngày mới và một cuộc sống mới với sức khỏe và sinh lực được phục hồi.dịch máy, chưa biên tập

Sarah Knowles Bolton, A Country Idyl, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #49426. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You shall receive a suitable reward when the child is restored.
Horatio, Jr. Alger, Tattered Tom; or, The Story of a Street Arab. Nguồn: Project Gutenberg #54006. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Peace with honour seemed to be restored, when all at once Miss Firs-Robinson spoke again.
1855?-1897 Duchess, The Red House Mystery The Piccadilly Novels. Nguồn: Project Gutenberg #54847. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Otherwise nothing was injured and a little work would soon restore the thing to good working order.
L. Frank Baum, The Boy Fortune Hunters in the South Seas. Nguồn: Project Gutenberg #55763. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US