obscurely
trạng từC1obscurely nghĩa là một cách mù mờ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
obscurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an obscure manner.
Các nét nghĩa của từ obscurely
- 1
trạng từC1
in an obscure manner
một cách mơ hồdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về obscurely
obscurely nghĩa là gì?
obscurely nghĩa là một cách mù mờ (bản dịch máy, chưa biên tập). obscurely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in an obscure manner.
obscurely được dùng trong câu như thế nào?
Yet still there were breathings and bird-notes in the air, and tones of color in the distance, which obscurely prophesied the spring. (Humphry, Mrs. Ward, The Testing of Diana Mallory. Nguồn: Project Gutenberg #13453.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/obscurely, mã đối chiếu EV-41BB7BAA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng