Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

sixty

danh từA1
US/ˈsɪksti/
Ý nghĩa trọng tâm

sixty nghĩa là sáu mươi.

sixty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and six.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    the cardinal number that is the product of ten and six

    →

    số đếm là tích của mười và sáu

    Đồng nghĩa:60 · lx
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    sixty thousand
    1.936 lần trong kho sách
    sixty miles
    1.675 lần trong kho sách
    sixty pounds
    649 lần trong kho sách
    sixty five
    1.952 lần trong kho sách
    sixty yards
    561 lần trong kho sách
    sixty years
    3.197 lần trong kho sách
    sixty dollars
    472 lần trong kho sách
    sixty eight
    605 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    A1

    being ten more than fifty

    →

    mười hơn năm mươi

    Đồng nghĩa:60 · lx · threescore
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về sixty

sixty nghĩa là gì?

sixty nghĩa là sáu mươi. sixty là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the product of ten and six.

sixty được dùng trong câu như thế nào?

A regional jet with sixty people on board aborted takeoff and swerved to avoid a light plane, missing it by an estimated ten feet. («NTSB continues investigation of near-collision in Pennsylvania, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 4822531).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sixty, mã đối chiếu EV-E8DF6B54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “sixty” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa sixty và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A regional jet with sixty people on board aborted takeoff and swerved to avoid a light plane, missing it by an estimated ten feet.
«NTSB continues investigation of near-collision in Pennsylvania, United States», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116884 (bản sửa đổi 4822531).· English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
“Number sixty-eight;” and the man carefully described its position.
G. A. Henty, By Conduct and Courage: A Story of the Days of Nelson. Nguồn: Project Gutenberg #28357.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Only think, Phoebe, I should have had sixty thousand pounds.
Emily Sarah Holt, The Maidens' Lodge; or, None of Self and All of Thee (In the Reign of Queen Anne). Nguồn: Project Gutenberg #21235.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The boat glided round the end of the floe, and there, some sixty yards away, lay the massive bull.
George Manville Fenn, Steve Young. Nguồn: Project Gutenberg #21372.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB