Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

miracle

danh từ
B1
US/ˈmɪɹəkəl/
miracles
Ý nghĩa trọng tâm

miracle nghĩa là phép lạ.

miracle là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: any amazing or wonderful occurrence.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    any amazing or wonderful occurrence

    →

    bất kỳ sự xuất hiện tuyệt vời hoặc tuyệt vời

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)
    miracle worker
    94 lần trong kho sách
    miracle wrought
    135 lần trong kho sách
    perform miracle
    112 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a marvellous event manifesting a supernatural act of a divine agent

    →

    một sự kiện kỳ diệu thể hiện một hành động siêu nhiên của một tác nhân thiêng liêng

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa miracle và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As has been mentioned before, the Book of Signs is known for miracles.
Wikimedia contributors, Gospel of John (CBS)/Week 5
The scientists that have investigated Shungit rock have declared unanimously, that it is a miracle mineral!
Wikimedia contributors, Computer Architecture Lab/Winter2006/JeitMossFrühRamb/ThreeMicroDiscussion
Presently it slid beyond to a tiny fountain, before invisible, and wrought a blinding miracle out of its flashing and leaping spray.

Hiện tại, nó trượt tới một đài phun nước nhỏ, trước khi vô hình và tạo ra một phép lạ chói mắt từ tia nước nhấp nháy và nhảy vọt của nó.

Harte, Bret, A Ward of the Golden Gate, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
“Ah, well,” said he, “a miracle is not worked to order.
Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was already a miracle that they had been able to bring him alive as far as the Grotto.
Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But in his voice there was something discouraging when he thought that it appeared like a miracle.
Sienkiewicz, Henryk, The Knights of the Cross, or, Krzyzacy: Historical Romance, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Curiosity languishes under repeated stimulants, novelties cease to excite surprise, until at length we cannot wonder even at a miracle.

Sự tò mò mòn mỏi dưới những kích thích lặp đi lặp lại, những điều mới lạ không còn gây ngạc nhiên nữa, cho đến khi cuối cùng chúng ta không thể ngạc nhiên ngay cả về một phép lạ.

Irving, Washington, Bracebridge Hall, or The Humorists, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was also devoted to two miracle workers, to a correspondence in this respect of the north and the south.

Điều này cũng được dành cho hai người làm phép lạ, để trao đổi thư từ về mặt này giữa miền bắc và miền nam.

Huysmans, J.-K. (Joris-Karl), The Cathedral, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Different aspect of miracles now and at the time when the Revelation was given.
Temple, Frederick, The Relations Between Religion and Science Eight Lectures Preached Before the University of Oxford in the Year 1884, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But who ever saw such hair on a white man; by what miracle did it grow thus?"
Henty, G. A. (George Alfred), The Dash for Khartoum: A Tale of the Nile Expedition, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He told them a story of a miracle more marvellous than any that he had previously done.

Anh kể cho họ nghe câu chuyện về một phép lạ kỳ diệu hơn bất kỳ điều gì anh đã làm trước đây.

Butterworth, Hezekiah, Zigzag Journeys in Northern Lands; The Rhine to the Arctic; A Summer Trip of the Zigzag Club Through Holland, Germany, Denmark, Norway, and Sweden, Nguyên văn tác phẩm
It is a great thing however to have been the subject of a miracle!”
Manzoni, Alessandro, The Betrothed From the Italian of Alessandro Manzoni, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về miracle (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. miracle nghĩa là gì trong tiếng Việt?

miracle có nghĩa chính là: bất kỳ sự xuất hiện tuyệt vời hoặc tuyệt vời. Định nghĩa tiếng Anh: "any amazing or wonderful occurrence".

2. miracle thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

miracle là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của miracle theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), miracle được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈmɪɹəkəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. miracle thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ miracle được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của miracle gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của miracle gồm: miracles.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với miracle là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: miracle worker, miracle wrought, perform miracle.

7. miracle có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến miracle?

Từ miracle xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với miracle đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As has been mentioned before, the Book of Signs is known for miracles.". Câu văn minh họa cách dùng miracle làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng miracle?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.