Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

commend

động từC1
US/kəˈmɛnd/
commended
commending
commends

commend nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of.

Các nét nghĩa của từ commend

  1. 1

    động từC1

    express approval of

    bày tỏ sự chấp thuận củadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • highly commend258 lần trong kho sách

    • warmly commend96 lần trong kho sách

  2. 2

    động từC1

    present as worthy of regard, kindness, or confidence

    hiện diện như một người xứng đáng được tôn trọng, tử tế hoặc tin tưởngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC1

    give to in charge

    giao cho người phụ tráchdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về commend

commend nghĩa là gì?

commend nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập). commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of.

commend được dùng trong câu như thế nào?

He was proud of his son, who was a well-grown, handsome, good-natured lad, but beyond this had nothing much to commend him. (George, Mrs. Gladstone, Stick to the raft. Nguồn: Project Gutenberg #77023.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commend, mã đối chiếu EV-656DBFB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “commend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa commend và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He was proud of his son, who was a well-grown, handsome, good-natured lad, but beyond this had nothing much to commend him.
George, Mrs. Gladstone, Stick to the raft. Nguồn: Project Gutenberg #77023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I commend this person to you for his simple sincerity and honesty, that he may be placed in some good place.

Tôi khen ngợi người này vì sự chân thành và trung thực đơn giản của anh ta, rằng anh ta có thể được đặt ở một nơi tốt nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Alexandre Dumas, Mary Stuart Celebrated Crimes. Nguồn: Project Gutenberg #2744. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
He closed his prayer by commending each member of the afflicted family to the divine blessing.

Ông kết thúc lời cầu nguyện của mình bằng việc chúc phúc cho từng thành viên trong gia đình đau khổ.dịch máy, chưa biên tập

Oliver Wendell Holmes, Complete Project Gutenberg Oliver Wendell Holmes, Sr. Works. Nguồn: Project Gutenberg #3252. · Nguyên văn tiếng Anh
Commend us to the prayers of our Queen, sir, and of her.
Charlotte M. Yonge, Unknown to History: A Story of the Captivity of Mary of Scotland. Nguồn: Project Gutenberg #4596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
No, truly, sir; but I'll learn to take it now, since you commend it so.

Không, thực sự đấy, thưa ông; nhưng tôi sẽ học cách chấp nhận nó ngay bây giờ, vì bạn đã khen ngợi nó như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Ben, 1573?-1637 Jonson, Every Man in His Humor. Nguồn: Project Gutenberg #5333. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I quite believe that she does, but I do not commend her example for imitation."
Holme Lee, The Vicissitudes of Bessie Fairfax. Nguồn: Project Gutenberg #17086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There were two advantages in this uncompromising principle of construction, and it may be doubtful which commended itself most to the mind of our fathers.
Ian Maclaren, Kate Carnegie and Those Ministers. Nguồn: Project Gutenberg #20399. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But what he has commended has never failed of a good measure of critical recognition in the end.
Norman Duncan, Harbor Tales Down North With an Appreciation by Wilfred T. Grenfell, M.D.. Nguồn: Project Gutenberg #24520. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Although it is only "just out" on the bookstalls, we greatly appreciate the commending interest displayed to date.

Mặc dù nó chỉ mới “vừa xuất hiện” trên các hiệu sách nhưng chúng tôi đánh giá rất cao sự quan tâm khen ngợi cho đến nay.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Editorials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417077 (bản sửa đổi 4367412). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I was sure that the soothsayer was talking about me; that knave knew his business; I heartily commend him to the sex.
Paul de Kock, My Neighbor Raymond (Novels of Paul de Kock Volume XI). Nguồn: Project Gutenberg #41083. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
I commend all these objects, together with the charitable institutions of the District, to your favorable regard.
Millard Fillmore, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5021. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"I am no priest," says he, "God knows; but I cannot put a man's body into the earth without in some sort commending his soul.
Maurice Hewlett, The Forest Lovers. Nguồn: Project Gutenberg #8934. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB