commend
động từC1- commended
- commending
- commends
commend nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of.
Các nét nghĩa của từ commend
- 1
động từC1
express approval of
bày tỏ sự chấp thuận củadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
highly commend258 lần trong kho sách
warmly commend96 lần trong kho sách
- 2
động từC1
present as worthy of regard, kindness, or confidence
hiện diện như một người xứng đáng được tôn trọng, tử tế hoặc tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
give to in charge
giao cho người phụ tráchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về commend
commend nghĩa là gì?
commend nghĩa là khen ngợi (bản dịch máy, chưa biên tập). commend là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: express approval of.
commend được dùng trong câu như thế nào?
He was proud of his son, who was a well-grown, handsome, good-natured lad, but beyond this had nothing much to commend him. (George, Mrs. Gladstone, Stick to the raft. Nguồn: Project Gutenberg #77023.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/commend, mã đối chiếu EV-656DBFB4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng