eternal
tính từB1eternal nghĩa là vĩnh cửu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
eternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely.
Các nét nghĩa của từ eternal
- 1
tính từB1
continuing forever or indefinitely
Đồng nghĩa ageless · aeonian · eonian · everlasting · perpetual · unending
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eternal damnation358 lần trong kho sách
eternal salvation455 lần trong kho sách
eternal snows193 lần trong kho sách
eternal bliss203 lần trong kho sách
eternal welfare219 lần trong kho sách
eternal punishment318 lần trong kho sách
eternal friendship376 lần trong kho sách
eternal fidelity161 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
tiresomely long
dài mệt mỏidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa endless · interminable
Câu hỏi thường gặp về eternal
eternal nghĩa là gì?
eternal nghĩa là vĩnh cửu (bản dịch máy, chưa biên tập). eternal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: continuing forever or indefinitely.
eternal được dùng trong câu như thế nào?
The blood I have spilt, and my own, which I am about to shed, are the only sacrifices I can offer the Eternal.” (Alexandre Dumas, Love and liberty. Nguồn: Project Gutenberg #73772.; Bản dịch tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/eternal, mã đối chiếu EV-18DE9F52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng