remit
động từ- remited
- remiting
- remits
- remitted
- remitting
remit nghĩa là chuyển tiền.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từC2
send (money) in payment
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)remit by postal65 lần trong kho sáchrelapsing remit16 lần trong kho sáchbilious remit9 lần trong kho sách - 2động từC2
hold back to a later time
→hãy đợi đến lúc khác
Đồng nghĩa:postpone, prorogue, hold over, put over, table, shelve - 3động từC2
release from (claims, debts, or taxes)
→giải phóng khỏi (yêu cầu bồi thường, khoản nợ hoặc thuế)
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa remit và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
“As to remitting a letter with safety to her Majesty,” said Aramis, coloring, “I will take that upon myself.I never remitted my attention to his affairs, and studied his security and comfort as far as these were within my power.If Sir James loses, let him remit the rest of that mortgage first, whatever it is.Nếu Ngài James thua, hãy để ông ấy chuyển phần còn lại của khoản thế chấp đó trước, bất kể đó là gì.
In case of rendering essential service and escaping with their lives, their sentence was to be remitted on their return home.Trong trường hợp thực hiện nghĩa vụ thiết yếu và trốn thoát được mạng sống, bản án của họ sẽ được xóa bỏ khi họ trở về nhà.
Here it is, and here, also, is the address of the London lawyers, who will remit to you regularly at the commencement of every quarter.Đây và đây cũng là địa chỉ của các luật sư ở London, họ sẽ chuyển tiền đều đặn cho bạn vào đầu mỗi quý.
Further, the Sacrament reconciles the Christian to the Church, gives consolation, remits the eternal punishment of sin, and strengthens the Christian for spiritual battle.And, after half a year, sums had begun to be remitted, in envelopes bearing a Californian postmark.The contents, which greatly surprised him, we remit to the commencement of the next chapter.It could hardly be expected by any man that his character would be completely changed, or his punishment entirely remitted at once."I pray you, dear father, remit this to Count Bartenstein, and let him see that she goes hence this very day.He had sold all his books but twenty, and had that day remitted eighty dollars more to Mr. Bayard.She remitted, with great exactness, my whole fortune, which was considerable; but wrote to me no more.Câu hỏi thường gặp về remit (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. remit nghĩa là gì trong tiếng Việt?
remit có nghĩa chính là: remit nghĩa là chuyển tiền. remit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: send (money) in payment.. Định nghĩa tiếng Anh: "send (money) in payment".
2. remit thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
remit là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của remit theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), remit được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɹiˈmɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. remit thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ remit được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của remit gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của remit gồm: remited, remiting, remits, remitted, remitting.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với remit là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: remit by postal, relapsing remit, bilious remit.
7. remit có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: postpone, prorogue, hold over, put over, table. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến remit?
Từ remit xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với remit đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "“As to remitting a letter with safety to her Majesty,” said Aramis, coloring, “I will take that upon myself.". Câu văn minh họa cách dùng remit làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng remit?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.