Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

odd

tính từ
B2
US/ˈɑd/
odder
oddest
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

odd nghĩa là kỳ quặc.

odd là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not divisible by two.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    not divisible by two

    →

    không chia hết cho hai

    Đồng nghĩa:uneven
    Trái nghĩa:even
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    odd jobs
    684 lần trong kho sách
    odd mixture
    234 lần trong kho sách
    odd coincidence
    146 lần trong kho sách
    odd moments
    260 lần trong kho sách
    odd corners
    139 lần trong kho sách
    odd trick
    141 lần trong kho sách
    odd numbers
    194 lần trong kho sách
    odd volumes
    113 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    not easily explained

    →

    không dễ dàng giải thích

  3. 3tính từ
    B2

    an indefinite quantity more than that specified

    →

    một số lượng không xác định nhiều hơn số lượng quy định

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa odd và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?
Wikimedia contributors, Wright State University Lake Campus/2017-1/Phy1060/printPDF
Now how many odd can be there in the sum.
Wikimedia contributors, Combinatorics/Counting
But the little scene haunted his fancy, and he had an odd dream about it that night.
Carey, Rosa Nouchette, Heriot's Choice: A Tale, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In all such eases, odd as it may sound, our judgment may actually be said to retroact and to enrich the past.
James, William, The Meaning of Truth, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Doreen thought it a little odd, but was immediately claimed by a partner, and Lawrence gave her no time to reply.
Page, Gertrude, Paddy-The-Next-Best-Thing, Tiếng Anh (Anh - Anh)
And what was the oddest of all, the whisks at the end of his tail had grown five times as long as they were before.
Kingsley, Charles, The Water-Babies, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Afterwards, the band went round the village playing their odd tunes, and all had a holiday.

Sau đó, ban nhạc đi vòng quanh làng chơi những giai điệu kỳ quặc của họ và tất cả đều có một kỳ nghỉ.

Woolson, Constance Fenimore, Solomon, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then he spoke slowly, with evident effort, and in an odd voice.
Crawford, F. Marion (Francis Marion), The Diva's Ruby, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"In my own house I'm going to do as I think best; and, if people call me odd, I can't help it.
Alcott, Louisa May, Rose in Bloom A Sequel to 'Eight Cousins', Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was during these seventy odd years of continued strife that Italian kings first reigned in Italy, though with an always uncertain and disputed rule.
Villari, Pasquale, The Two First Centuries of Florentine History The Republic and Parties at the Time of Dante. Fourth Impression., Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Very odd," said I to myself, "that I should be a fashionable man and a dandy, and live in a third story!"
Bird, Robert Montgomery, Sheppard Lee, Written by Himself. Vol. 1 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Forty-odd cuirassiers burst into it, followed by eighty or a hundred Kabyles.
Norris, Frank, The Third Circle, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về odd (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. odd nghĩa là gì trong tiếng Việt?

odd có nghĩa chính là: không chia hết cho hai. Định nghĩa tiếng Anh: "not divisible by two".

2. odd thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

odd là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của odd theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), odd được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. odd thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ odd được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của odd gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của odd gồm: odder, oddest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với odd là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: odd jobs, odd mixture, odd coincidence, odd moments, odd corners.

7. odd có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: uneven. Các từ trái nghĩa tương phản: even. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến odd?

Từ odd xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với odd đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?". Câu văn minh họa cách dùng odd làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng odd?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.