odd
tính từ- odder
- oddest
odd nghĩa là kỳ quặc.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
not divisible by two
→không chia hết cho hai
Đồng nghĩa:unevenTrái nghĩa:evenCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)odd jobs684 lần trong kho sáchodd mixture234 lần trong kho sáchodd coincidence146 lần trong kho sáchodd moments260 lần trong kho sáchodd corners139 lần trong kho sáchodd trick141 lần trong kho sáchodd numbers194 lần trong kho sáchodd volumes113 lần trong kho sách - 2tính từB2
not easily explained
→không dễ dàng giải thích
- 3tính từB2
an indefinite quantity more than that specified
→một số lượng không xác định nhiều hơn số lượng quy định
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa odd và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?Now how many odd can be there in the sum.But the little scene haunted his fancy, and he had an odd dream about it that night.In all such eases, odd as it may sound, our judgment may actually be said to retroact and to enrich the past.Doreen thought it a little odd, but was immediately claimed by a partner, and Lawrence gave her no time to reply.And what was the oddest of all, the whisks at the end of his tail had grown five times as long as they were before.Afterwards, the band went round the village playing their odd tunes, and all had a holiday.Sau đó, ban nhạc đi vòng quanh làng chơi những giai điệu kỳ quặc của họ và tất cả đều có một kỳ nghỉ.
Then he spoke slowly, with evident effort, and in an odd voice."In my own house I'm going to do as I think best; and, if people call me odd, I can't help it.It was during these seventy odd years of continued strife that Italian kings first reigned in Italy, though with an always uncertain and disputed rule."Very odd," said I to myself, "that I should be a fashionable man and a dandy, and live in a third story!"Forty-odd cuirassiers burst into it, followed by eighty or a hundred Kabyles.Câu hỏi thường gặp về odd (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. odd nghĩa là gì trong tiếng Việt?
odd có nghĩa chính là: không chia hết cho hai. Định nghĩa tiếng Anh: "not divisible by two".
2. odd thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
odd là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của odd theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), odd được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɑd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. odd thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ odd được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của odd gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của odd gồm: odder, oddest.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với odd là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: odd jobs, odd mixture, odd coincidence, odd moments, odd corners.
7. odd có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: uneven. Các từ trái nghĩa tương phản: even. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến odd?
Từ odd xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với odd đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "What is odd about those galaxies in the Virgo cluster (circled in the graph)?". Câu văn minh họa cách dùng odd làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng odd?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.