Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unsuccessful

tính từB2
US/ˌʌnsəkˈsɛsfəl/

unsuccessful nghĩa là không thành công (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful.

Các nét nghĩa của từ unsuccessful

  1. 1

    tính từB2

    not successful

    không thành côngdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa successful

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • unsuccessful attempts285 lần trong kho sách

    • unsuccessful attempt397 lần trong kho sách

    • unsuccessful suitor32 lần trong kho sách

    • equally unsuccessful153 lần trong kho sách

    • unsuccessful candidate45 lần trong kho sách

    • unsuccessful efforts111 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB2

    failing to accomplish an intended result

    không đạt được kết quả dự địnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa abortive · stillborn

Câu hỏi thường gặp về unsuccessful

unsuccessful nghĩa là gì?

unsuccessful nghĩa là không thành công (bản dịch máy, chưa biên tập). unsuccessful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not successful.

unsuccessful được dùng trong câu như thế nào?

The unsuccessful result might provide useful data to the community and to the student. («Education and collaboration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52516 (bản sửa đổi 460222).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/unsuccessful, mã đối chiếu EV-E31D906B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “unsuccessful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa unsuccessful và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The unsuccessful result might provide useful data to the community and to the student.
«Education and collaboration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52516 (bản sửa đổi 460222). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Still, his heart beat loudly enough and time seemed to stand still until the chief-warder returned exhausted and unsuccessful.

Tuy nhiên, tim anh vẫn đập đủ lớn và thời gian dường như đứng yên cho đến khi người cai ngục trở về trong tình trạng mệt mỏi và bất thành.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Joshua: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5472. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Hence, after the first unsuccessful effort, no further attempt had been made to discover the parentage of the little waif.
Eugenia Dunlap Potts, Idle Hour Stories. Nguồn: Project Gutenberg #15078. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This suggested various unsuccessful, but mirth-provoking, attempts to invent new names.

Điều này cho thấy nhiều nỗ lực không thành công nhưng đầy kích thích để phát minh ra những cái tên mới.dịch máy, chưa biên tập

Berthold Auerbach, On the Heights: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33294. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A short time ago, in a merry mood, I made an unsuccessful attempt to do so, though my friend Edwin tried to prevent me.

Cách đây không lâu, trong tâm trạng vui vẻ, tôi đã cố gắng làm điều đó nhưng không thành công, mặc dù người bạn Edwin của tôi đã cố gắng ngăn cản tôi.dịch máy, chưa biên tập

Paul Heyse, The Children of the World. Nguồn: Project Gutenberg #33697. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"Hoyte told me of his persistent but unsuccessful effort to win your affection."

"Hoyte kể cho tôi nghe về nỗ lực bền bỉ nhưng không thành công của anh ấy để giành được tình cảm của bạn."dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Devota. Nguồn: Project Gutenberg #43080. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
This attempt was unsuccessful: The same excuse being repeated day after day, the Archer’s story gradually obtained confidence.
M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
On leaving the Vatican, they were thoroughly dazed: they knew not whether their diplomacy had been successful or unsuccessful.
Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Holliday the elder and his son made several unsuccessful shots at them.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
This first royalist demonstration having been unsuccessful, they repeated the performance at various points on the boulevards.
Jean-Baptiste-Antoine-Marcelin, baron de Marbot, The Memoirs of General Baron de Marbot. Nguồn: Project Gutenberg #2401. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He roused them furiously, and heard the story of their unsuccessful search, interlarded with praises of their zeal.
Charles Reade, The Cloister and the Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #1366. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Out of the sum of her unsuccessful efforts grew a reproach of Arnold; every one of them increased it.
Sara Jeannette Duncan, Hilda: A Story of Calcutta. Nguồn: Project Gutenberg #18051. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB