elect
động từB2- elected
- electing
- elects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
elect nghĩa là bầu cử (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
elect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: select by a vote for an office or membership.
Các nét nghĩa của từ elect
- 1
động từB2
select by a vote for an office or membership
chọn bằng cách bỏ phiếu cho một chức vụ hoặc thành viêndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
elect president994 lần trong kho sách
bride elect458 lần trong kho sách
unanimously elect221 lần trong kho sách
re elect1.051 lần trong kho sách
newly elect333 lần trong kho sách
president elect566 lần trong kho sách
duly elect194 lần trong kho sách
elect mayor202 lần trong kho sách
- 2
động từB2
choose
chọndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về elect
elect nghĩa là gì?
elect nghĩa là bầu cử (bản dịch máy, chưa biên tập). elect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: select by a vote for an office or membership.
elect dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ elect có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
elect được dùng trong câu như thế nào?
If the President abdicates or is impeached, the President-Elect will take over. («Helping Give Away Psychological Science/Archived Pages 2024», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316603 (bản sửa đổi 2688128).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/elect, mã đối chiếu EV-255C9DAB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng