Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

consume

động từB1
US/kənˈsum/
consumed
consumes
consuming

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

consume nghĩa là tiêu thụ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

consume là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: eat immoderately.

Các nét nghĩa của từ consume

  1. 1

    động từB1

    eat immoderately

    ăn uống quá độdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa devour · down · go through

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • requires consume364 lần trong kho sách

    • consume alcohol83 lần trong kho sách

    • consume to ashes80 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    serve oneself to, or consume regularly

    phục vụ bản thân hoặc tiêu thụ thường xuyêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ingest · take in · take · haveTrái nghĩa abstain

  3. 3

    động từB1

    spend extravagantly

    chi tiêu xa hoadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa squander · waste · ware

Câu hỏi thường gặp về consume

consume nghĩa là gì?

consume nghĩa là tiêu thụ (bản dịch máy, chưa biên tập). consume là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: eat immoderately.

consume dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ consume có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

consume được dùng trong câu như thế nào?

Things are made to be consumed and used in a certain context, and once the moment is gone they transform into garbage. («Digital Media Concepts/Getting Over It with Bennett Foddy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313525 (bản sửa đổi 2681859).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/consume, mã đối chiếu EV-BFB8CDB8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “consume” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa consume và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Things are made to be consumed and used in a certain context, and once the moment is gone they transform into garbage.

Mọi thứ được tạo ra để tiêu thụ và sử dụng trong một bối cảnh nhất định, và khi thời gian trôi qua, chúng sẽ biến thành rác thải.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media Concepts/Getting Over It with Bennett Foddy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313525 (bản sửa đổi 2681859). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Download the software and try it (This is optional because the software might consume a lot of disk space).
«Digital Libraries/Routing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=94265 (bản sửa đổi 1818016). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
An ardent thirst, redoubled in the day by the beams of a burning sun, consumed us.
Charlotte-Adelaïde Dard, Perils and Captivity Comprising The sufferings of the Picard family after the shipwreck of the Medusa, in the year 1816; Narrative of the captivity of M. de Brisson, in the year 1785; Voyage of Madame Godin along the river of the Amazons, in the year 1770.. Nguồn: Project Gutenberg #22792. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
It was simply a matter of Hey Presto! and his meal was consumed.

Đó chỉ đơn giản là vấn đề của Hey Presto! và bữa ăn của anh ấy đã được tiêu thụ.dịch máy, chưa biên tập

Ernest R. Suffling, Jethou; or, Crusoe Life in the Channel Isles. Nguồn: Project Gutenberg #17618. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
A box of soda crackers was generally open, and, although such biscuits were always dry, they were good to munch, if consumed slowly.
Robert Barr, In the Midst of Alarms. Nguồn: Project Gutenberg #9263. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She had not raised her eyelids; but lay there in self-abandonment, consumed by fever.
Émile Zola, A Love Episode. Nguồn: Project Gutenberg #13695. · Bản dịch tiếng Anh
A cold hand has closed upon her heart; she is consumed by an awesome, unconquerable shrinking.
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
These dances often continued during the entire night, the following day being largely consumed in sleep.
Matilda Chaplin Ayrton, Child-Life in Japan and Japanese Child Stories. Nguồn: Project Gutenberg #28979. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
It seemed then as if nothing could prevent all the forest growths that lay to the southward and westward along the range from being consumed.

Khi đó, dường như không có gì có thể ngăn chặn việc tàn phá tất cả diện tích rừng phát triển ở phía nam và phía tây dọc theo dãy núi.dịch máy, chưa biên tập

J. T. Trowbridge, Cudjo's Cave. Nguồn: Project Gutenberg #31406. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"In fact, I heard your papa say we consumed too much of it one day when he'd got his bill from the gas butcher."
John Kendrick Bangs, Half-Hours with Jimmieboy. Nguồn: Project Gutenberg #39757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
That is, he consumed it in large spoonfuls without being aware, by way of occupying his energies and filling up the time.
Mrs. Oliphant, Miss Marjoribanks. Nguồn: Project Gutenberg #41286. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But,” he answered, “I want him to talk of himself and of his delusion as to consuming live things.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #45839. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB