revenue
danh từB2- revenues
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
revenue nghĩa là doanh thu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
revenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire amount of income before any deductions are made.
Các nét nghĩa của từ revenue
- 1
danh từB2
the entire amount of income before any deductions are made
toàn bộ số tiền thu nhập trước khi thực hiện bất kỳ khoản khấu trừ nàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gross · receipts
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
revenue cutter336 lần trong kho sách
internal revenue235 lần trong kho sách
marginal revenue104 lần trong kho sách
tax revenue184 lần trong kho sách
surplus revenue105 lần trong kho sách
annual revenue126 lần trong kho sách
source of revenue246 lần trong kho sách
advertising revenue73 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
government income due to taxation
thu nhập của chính phủ do đánh thuếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tax income · taxation · tax revenue
Câu hỏi thường gặp về revenue
revenue nghĩa là gì?
revenue nghĩa là doanh thu (bản dịch máy, chưa biên tập). revenue là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the entire amount of income before any deductions are made.
revenue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ revenue có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
revenue được dùng trong câu như thế nào?
Smugglers, also, either landsmen or seamen, who were captured breaking the revenue laws, were treated in the same manner. (William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/revenue, mã đối chiếu EV-822AB8D5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng