skirt
danh từA1- skirted
- skirting
- skirts
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
skirt nghĩa là váy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
skirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloth covering that forms the part of a garment below the waist.
Các nét nghĩa của từ skirt
- 1
danh từA1
cloth covering that forms the part of a garment below the waist
vải che tạo thành một phần của quần áo bên dưới thắt lưngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
silken skirt109 lần trong kho sách
hoop skirt86 lần trong kho sách
silk skirt182 lần trong kho sách
riding skirt163 lần trong kho sách
rustle of skirt70 lần trong kho sách
trailing skirt63 lần trong kho sách
short skirt574 lần trong kho sách
muslin skirt65 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a garment hanging from the waist
một bộ quần áo treo ở thắt lưngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
(Fungi) a remnant of the partial veil that in mature mushrooms surrounds the stem like a collar
(Nấm) phần còn lại của tấm màn che một phần ở nấm trưởng thành bao quanh thân cây như một chiếc cổ áodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa annulus
Câu hỏi thường gặp về skirt
skirt nghĩa là gì?
skirt nghĩa là váy (bản dịch máy, chưa biên tập). skirt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: cloth covering that forms the part of a garment below the waist.
skirt dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ skirt có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
skirt được dùng trong câu như thế nào?
Their road again entered the forest which they had been skirting for the last two days. (Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Vivian Grey. Nguồn: Project Gutenberg #9840.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skirt, mã đối chiếu EV-D4D712D7. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng