cannonball
danh từ- cannonballs
Ý nghĩa trọng tâm & Định nghĩa cốt lõi
cannonball nghĩa là súng thần công.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1B2
danh từ
a solid projectile that in former times was fired from a cannon
→một viên đạn rắn mà trước đây được bắn ra từ một khẩu đại bác
Đồng nghĩa:cannon ball, round shotCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)cannonball adderley6 lần trong kho sách
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
1 dạng thức liên quanCác ví dụ thực tế & Dẫn chứng ngữ liệu (12)
12 câu tiêu biểu có chứa cannonball và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Our bullets and cannonballs have lengthened into bolts like those which whistled out of old arbalests.Những viên đạn và súng thần công của chúng tôi đã dài ra thành những chiếc bu-lông giống như những viên đạn rít ra từ những chiếc nỏ cổ.
The gunpowder was put at the back of the tube, and the projectile, usually a cannonball, was placed in front.Thuốc súng được đặt ở phía sau ống và đạn, thường là đạn đại bác, được đặt ở phía trước.
"Put yourself in the way of a cannonball, Gerald, and I will be married to her a week after--if she will have me."But he knew that in this world there are very few human cannonballs, though of such pestilence there is always more than enough.Nhưng anh biết rằng trên thế giới này có rất ít đạn đại bác của con người, mặc dù dịch bệnh như vậy luôn có quá đủ.
They must have been sheltered altogether from our fire, for among the dead I did not see one who had been killed by a cannonball.This morning they were sending cannonballs over, and I did nothing but expose myself and risk getting killed; that's a fool's game."However, his cannons fire bombs rather than cannonballs, so he is more an annoyance to Link rather than a real threat.It did not seem to occur to either of them that a cannonball might possibly hurt a man.Cannonball: This can go either left (throw out) or right (swing out from closed).They appear to have an endless supply of cannonballs which they fire across the room at a constant rate.The lash of the whip upon his fingers was to Corentin, pain apart, the cannonball that cracked the shell.New types of fortification were invested, with shorter thicker walls, and using earth to absorb hits from cannonballs.Câu hỏi thường gặp về cannonball (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. cannonball nghĩa là gì trong tiếng Việt?
cannonball có nghĩa chính là: một viên đạn rắn mà trước đây được bắn ra từ một khẩu đại bác. Định nghĩa tiếng Anh: "a solid projectile that in former times was fired from a cannon".
2. cannonball thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
cannonball là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của cannonball theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cannonball được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkænənˌbɔl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. cannonball thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ cannonball được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của cannonball gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của cannonball gồm: cannonballs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cannonball là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cannonball adderley.
7. cannonball có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: cannon ball, round shot. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cannonball?
Từ cannonball xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với cannonball đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Our bullets and cannonballs have lengthened into bolts like those which whistled out of old arbalests." (Dịch nghĩa: Những viên đạn và súng thần công của chúng tôi đã dài ra thành những chiếc bu-lông giống như những viên đạn rít ra từ những chiếc nỏ cổ.). Câu văn minh họa cách dùng cannonball làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cannonball?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.