Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

enjoyable

tính từ
B1
US/ˌɛnˈdʒɔɪəbəl/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

enjoyable nghĩa là thú vị.

enjoyable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording satisfaction or pleasure.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B1

    affording satisfaction or pleasure

    →

    mang lại sự hài lòng hoặc niềm vui

    Đồng nghĩa:gratifying · pleasurable
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về enjoyable

enjoyable nghĩa là gì?

enjoyable nghĩa là thú vị. enjoyable là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording satisfaction or pleasure.

enjoyable dùng trong những kỳ thi nào?

Từ enjoyable ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

enjoyable được dùng trong câu như thế nào?

Waldrep described his college years as being very memorable and enjoyable, often engaging in various mischiefs along with his fellow roommates. («Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262566 (bản sửa đổi 2145470).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enjoyable, mã đối chiếu EV-6FA8F9C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “enjoyable” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa enjoyable và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Waldrep described his college years as being very memorable and enjoyable, often engaging in various mischiefs along with his fellow roommates.

Waldrep mô tả những năm đại học của mình rất đáng nhớ và thú vị, anh thường tham gia vào nhiều trò nghịch ngợm khác nhau cùng với những người bạn cùng phòng của mình.

«Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Spring/Section33/Archie C. Waldrep», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=262566 (bản sửa đổi 2145470).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This was enjoyable; she began to look more like herself of a few months ago.

Điều này thật thú vị; cô ấy bắt đầu trông giống chính mình hơn vài tháng trước.

George Gissing, In the Year of Jubilee. Nguồn: Project Gutenberg #4307.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You have everything about you here to make life enjoyable."

Bạn có mọi thứ về bạn ở đây để làm cho cuộc sống trở nên thú vị."

William Black, Macleod of Dare. Nguồn: Project Gutenberg #15587.· Nguyên văn tiếng Anh
"I don't know about that, boys," said Mr Temple; "but I think a good daylight sail with the trawler would be enjoyable.
George Manville Fenn, Menhardoc. Nguồn: Project Gutenberg #21354.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB