exorcist
danh từC2- exorcists
exorcist nghĩa là nhà trừ tà (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
exorcist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the minor orders in the unreformed Western Church but now suppressed in the Roman Catholic Church.
Các nét nghĩa của từ exorcist
- 1
danh từC2
one of the minor orders in the unreformed Western Church but now suppressed in the Roman Catholic Church
một trong những mệnh lệnh nhỏ trong Giáo hội phương Tây chưa được cải cách nhưng hiện bị đàn áp trong Giáo hội Công giáo La Mãdịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từC2
someone who practices exorcism
một người thực hành trừ tàdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa exorciser
Câu hỏi thường gặp về exorcist
exorcist nghĩa là gì?
exorcist nghĩa là nhà trừ tà (bản dịch máy, chưa biên tập). exorcist là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: one of the minor orders in the unreformed Western Church but now suppressed in the Roman Catholic Church.
exorcist được dùng trong câu như thế nào?
The story is about a group of exorcists who try to stop supernatural forces. («Ghost Sweeper Mikami», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1201887 (bản sửa đổi 10511054).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/exorcist, mã đối chiếu EV-65B9CB78. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng