ghost
danh từA1- ghosted
- ghosting
- ghosts
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
ghost nghĩa là ma (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ghost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental representation of some haunting experience.
Các nét nghĩa của từ ghost
- 1
danh từA1
a mental representation of some haunting experience
một đại diện tinh thần của một số trải nghiệm ám ảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa shade · spook · wraith · specter · spectre
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
holy ghost2.469 lần trong kho sách
ghost stories483 lần trong kho sách
ghost story525 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a writer who gives the credit of authorship to someone else
một nhà văn trao quyền tác giả cho người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ghostwriter
- 3
danh từA1
the visible disembodied soul of a dead person
linh hồn quái dị có thể nhìn thấy của một người chếtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ghost
ghost nghĩa là gì?
ghost nghĩa là ma (bản dịch máy, chưa biên tập). ghost là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mental representation of some haunting experience.
ghost dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ghost có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ghost được dùng trong câu như thế nào?
"Well, John," said the Doctor, "what absurd lie is this that you are vending among your fellow servants, of having seen a ghost?" (James Hogg, The Shepherd's Calendar. Volume I (of II). Nguồn: Project Gutenberg #35474.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ghost, mã đối chiếu EV-3753E1ED. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng