Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “careful”

836 câu thật có từ careful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: careful nghĩa là cẩn thận. careful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: exercising caution or showing care or attention. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ careful

Danh sách câu dẫn chứng (836 câu)

Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng careful nằm ở trang từ điển: careful đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ careful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ careful trong kho câu?
Kho câu có 836 câu có từ careful hoặc các dạng của từ, trích từ 655 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ careful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ careful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 255 câu, rồi Bậc B1 với 162 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.