deaf
tính từB1deaf nghĩa là điếc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part.
Các nét nghĩa của từ deaf
- 1
tính từB1
lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part
thiếu hoặc mất khả năng nghe toàn bộ hoặc một phầndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa hearing
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
deaf ear1.156 lần trong kho sách
deaf mute227 lần trong kho sách
deaf mutes54 lần trong kho sách
deaf ears326 lần trong kho sách
deaf adder44 lần trong kho sách
deaf dumb90 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
(usually followed by `to') unwilling or refusing to pay heed
(thường theo sau là `to') không muốn hoặc từ chối chú ý đếndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indifferent
Câu hỏi thường gặp về deaf
deaf nghĩa là gì?
deaf nghĩa là điếc (bản dịch máy, chưa biên tập). deaf là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: lacking or deprived of the sense of hearing wholly or in part.
deaf được dùng trong câu như thế nào?
He turned a deaf ear, for the persistency with which she resisted proof of Peak's dishonour had begun to alarm him. (George Gissing, Born in Exile. Nguồn: Project Gutenberg #4526.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deaf, mã đối chiếu EV-C26E04D8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng