Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hygiene

danh từB2
US/ˈhaɪˌdʒin/
hygienes

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

hygiene nghĩa là vệ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hygiene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition promoting sanitary practices.

Các nét nghĩa của từ hygiene

  1. 1

    danh từB2

    a condition promoting sanitary practices

    một điều kiện thúc đẩy thực hành vệ sinhdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • dental hygiene15 lần trong kho sách

    • racial hygiene24 lần trong kho sách

    • oral hygiene21 lần trong kho sách

    • hygiene practices29 lần trong kho sách

    • respiratory hygiene6 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    the science concerned with the prevention of illness and maintenance of health

    khoa học liên quan đến việc ngăn ngừa bệnh tật và duy trì sức khỏedịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hygienics

Câu hỏi thường gặp về hygiene

hygiene nghĩa là gì?

hygiene nghĩa là vệ sinh (bản dịch máy, chưa biên tập). hygiene là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a condition promoting sanitary practices.

hygiene dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hygiene có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hygiene được dùng trong câu như thế nào?

Miss Birdseye has a very fine character, but she hasn't much idea of hygiene." (Henry James, The Bostonians, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #19718.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hygiene, mã đối chiếu EV-9DD0480F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hygiene” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hygiene và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Miss Birdseye has a very fine character, but she hasn't much idea of hygiene."

Cô Birdseye có tính cách rất tốt, nhưng cô ấy không biết nhiều về vấn đề vệ sinh.”dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Bostonians, Vol. II (of II). Nguồn: Project Gutenberg #19718. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
However, acceptable hygiene conditions do not lead to higher job satisfaction.

Tuy nhiên, điều kiện vệ sinh chấp nhận được không mang lại sự hài lòng trong công việc cao hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2019/Job satisfaction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252085 (bản sửa đổi 2327930). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The term "sanophilic," or germ-averse, sanitary and hygiene-conscious, can be used to describe our modern culture.

Thuật ngữ "sanophilic" hay không thích vi trùng, vệ sinh và có ý thức vệ sinh, có thể được sử dụng để mô tả nền văn hóa hiện đại của chúng ta.dịch máy, chưa biên tập

«Lentis/Popular Hygiene: Perceptions and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241697 (bản sửa đổi 4109555). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The ancient Egyptians placed a great value on hygiene and appearance.
«A Comprehensive Guide to World History/3300 - 1200 BCE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298093 (bản sửa đổi 4339034). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lately I have been giving a good deal of attention to hygiene--in other people.
Bill Nye, Bill Nye's Red Book New Edition. Nguồn: Project Gutenberg #51973. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I do not prescribe any religious remedy, I simply invite you to profit by some precepts of pious hygiene, afterwards we will see."
J.-K. Huysmans, En Route. Nguồn: Project Gutenberg #24096. · Bản dịch tiếng Anh
When the fear is being reinforced to avoid the dentist, emotional distress and deterioration in oral hygiene and quality of life affect our everyday life.
«Motivation and emotion/Book/2021/Dental fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276135 (bản sửa đổi 2833154). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"You must begin to initiate me in your skill of hygiene; beside, George inquired for you.
Ida Glenwood, Lily Pearl and The Mistress of Rosedale. Nguồn: Project Gutenberg #35765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Adequate sleep and good sleep hygiene should be included among the goals of a healthy lifestyle, especially for patients with diabetes.
«Pinyin/News summary/2015», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307752 (bản sửa đổi 3809543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When Marc explained that he had replaced sweeping by washing, for reasons of hygiene, the Inspector shrugged his shoulders: 'Another novelty!' said he.
Émile Zola, Truth [Vérité]. Nguồn: Project Gutenberg #55849. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Caries is the result of poor hygiene in the mouth.
«Fundamentals of Human Nutrition/Sugar and Disease», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=361941 (bản sửa đổi 4529006). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
There was no integral sanitation, "food leftovers were creating health and hygiene risks and there appeared to be no effort to keep the cells clean."
«Comparative law and justice/Scotland», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91681 (bản sửa đổi 2572744). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0