printer
danh từA2- printers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
printer nghĩa là máy in (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
printer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is printing.
Các nét nghĩa của từ printer
- 1
danh từA2
someone whose occupation is printing
một người có nghề nghiệp là in ấndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pressman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
printer whitefriars83 lần trong kho sách
laser printer94 lần trong kho sách
printer guildford74 lần trong kho sách
inkjet printer54 lần trong kho sách
printer errors134 lần trong kho sách
journeyman printer49 lần trong kho sách
printer pancras43 lần trong kho sách
printer edinburgh83 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
(computer science) an output device that prints the results of data processing
(khoa học máy tính) thiết bị đầu ra in kết quả xử lý dữ liệudịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA2
a machine that prints
một cái máy indịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa printing machine
Câu hỏi thường gặp về printer
printer nghĩa là gì?
printer nghĩa là máy in (bản dịch máy, chưa biên tập). printer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose occupation is printing.
printer dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ printer có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
printer được dùng trong câu như thế nào?
The goal was to create a model that would seamlessly attach to the printer. («Engineering Projects/Easy Head Changer for 3D Printers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152175 (bản sửa đổi 2110777).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/printer, mã đối chiếu EV-0A30853A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng