recovery
danh từB1- recoveries
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
recovery nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
recovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to an original state.
Các nét nghĩa của từ recovery
- 1
danh từB1
return to an original state
trở lại trạng thái ban đầudịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
speedy recovery184 lần trong kho sách
ultimate recovery94 lần trong kho sách
economic recovery94 lần trong kho sách
complete recovery222 lần trong kho sách
partial recovery63 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
gradual healing (through rest) after sickness or injury
Đồng nghĩa convalescence · recuperation
- 3
danh từB1
the act of regaining or saving something lost (or in danger of becoming lost)
hành động lấy lại hoặc cứu thứ gì đó đã mất (hoặc có nguy cơ bị mất)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa retrieval
Câu hỏi thường gặp về recovery
recovery nghĩa là gì?
recovery nghĩa là phục hồi (bản dịch máy, chưa biên tập). recovery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: return to an original state.
recovery dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ recovery có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
recovery được dùng trong câu như thế nào?
Intentional stalls should be performed at an altitude that will provide adequate height above the ground for recovery and return to normal level flight. («Aircraft piloting/Slow flight stalls and spins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54438 (bản sửa đổi 1711267).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recovery, mã đối chiếu EV-9F8C8D70. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng