Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hatching

danh từB2
US/ˈhætʃɪŋ/
hatchings

hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.

Giải thích đầy đủ

Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg.

Các nét nghĩa của từ hatching

  1. 1

    danh từB2

    the production of young from an egg

    sự sinh ra con non từ một quả trứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hatch

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • hatching plots17 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    shading consisting of multiple crossing lines

    bóng bao gồm nhiều đường giao nhaudịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hatch · crosshatch · hachure

Câu hỏi thường gặp về hatching

hatching nghĩa là gì?

hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg.

hatching được dùng trong câu như thế nào?

"I always said there was a plot hatching to blow up the town and kill every Protestant in it," cried Doubletongue. (Henry Curling, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale. Nguồn: Project Gutenberg #34796.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hatching, mã đối chiếu EV-5BAB1825. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hatching” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hatching và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"I always said there was a plot hatching to blow up the town and kill every Protestant in it," cried Doubletongue.

Doubletongue kêu lên: “Tôi luôn nói rằng có một âm mưu đang âm mưu cho nổ tung thị trấn và giết chết mọi người theo đạo Tin lành trong đó”.dịch máy, chưa biên tập

Henry Curling, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale. Nguồn: Project Gutenberg #34796. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
‘Surely eggs take longer hatching than they did,’ she said to herself; and she pined for a little amusement also.
Andrew Lang, The Orange Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #3027. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There he sits at his Temple Chambers hatching epigrams . . . pretends to have the office of critic!

Ở đó, anh ấy ngồi ở Phòng thờ của mình và ấp ủ những biểu tượng. . . giả vờ có chức vụ phê bình!dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, One of Our Conquerors: Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #4473. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This plot is laid too deep, and has been too long hatching, to be baffled, I fear.

Tôi e rằng cốt truyện này được dàn dựng quá sâu và đã ấp ủ quá lâu nên khó có thể bối rối.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Richardson, Pamela, or Virtue Rewarded. Nguồn: Project Gutenberg #6124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Audrey will tell you of the plans we have been hatching," Mrs. Carlyle called after them.
Mabel Quiller-Couch, Anxious Audrey. Nguồn: Project Gutenberg #31173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The two mutineers were wild with fury, for this unexpected show of mercy promised to upset the whole scheme they had been hatching for weeks.
Edward Sylvester Ellis, Adrift on the Pacific: A Boys [sic] Story of the Sea and its Perils. Nguồn: Project Gutenberg #29667. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“The wind turns like a silly wench’s head, and the face of the sea looks like Goosefoot’s when he is hatching some hateful trick.”
Giovanni Verga, The House by the Medlar-Tree. Nguồn: Project Gutenberg #54684. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The grate was replaced by registers adroitly concealed, which maintained in the apartment a temperature fit for hatching silkworms, thus truly harmonising with the furniture.
Emile Gaboriau, The Lerouge Case. Nguồn: Project Gutenberg #3802. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
When it don't go astray for a long time, they get suspicious and throttle it anyhow, because they think it is hatching deviltry.
Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It seems more reasonable to me than the hatching business.
G. A. Henty, The Cat of Bubastes: A Tale of Ancient Egypt. Nguồn: Project Gutenberg #29756. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When he came to again he would know what the robbery was that he had been hatching.
Dalrymple J. Belgrave, Luck at the Diamond Fields. Nguồn: Project Gutenberg #37619. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The hatching takes place about the twenty-eighth or thirtieth day.
Jean-Henri Fabre, Our Humble Helpers: Familiar Talks on the Domestic Animals. Nguồn: Project Gutenberg #67073. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US