hatching
danh từB2- hatchings
hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2.
Giải thích đầy đủ
Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg.
Các nét nghĩa của từ hatching
- 1
danh từB2
the production of young from an egg
sự sinh ra con non từ một quả trứngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hatch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
hatching plots17 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
shading consisting of multiple crossing lines
bóng bao gồm nhiều đường giao nhaudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa hatch · crosshatch · hachure
Câu hỏi thường gặp về hatching
hatching nghĩa là gì?
hatching là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the production of young from an egg.
hatching được dùng trong câu như thế nào?
"I always said there was a plot hatching to blow up the town and kill every Protestant in it," cried Doubletongue. (Henry Curling, William Shakespeare as He Lived: An Historical Tale. Nguồn: Project Gutenberg #34796.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hatching, mã đối chiếu EV-5BAB1825. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng