inherit
động từB2- inherited
- inheriting
- inherits
inherit nghĩa là kế thừa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death.
Các nét nghĩa của từ inherit
- 1
động từB2
obtain from someone after their death
nhận được từ ai đó sau khi họ chếtdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
inherit the kingdom144 lần trong kho sách
- 2
động từB2
receive from a predecessor
nhận từ người tiền nhiệmdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từB2
receive by genetic transmission
nhận qua di truyềndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về inherit
inherit nghĩa là gì?
inherit nghĩa là kế thừa (bản dịch máy, chưa biên tập). inherit là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: obtain from someone after their death.
inherit được dùng trong câu như thế nào?
Humanity inherited these primitive kinds of psychological conflict and psychological control from the animal ancestors. («Interesting social sciences/Theory of interrelation between social conflict and social control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420192 (bản sửa đổi 4275686).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inherit, mã đối chiếu EV-83C30D04. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng