drudgery
danh từC2- drudgeries
drudgery nghĩa là sự cực nhọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work.
Các nét nghĩa của từ drudgery
- 1
danh từC2
hard monotonous routine work
công việc thường ngày đơn điệu vất vảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plodding · grind · donkeywork
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
menial drudgery9 lần trong kho sách
uncongenial drudgery6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về drudgery
drudgery nghĩa là gì?
drudgery nghĩa là sự cực nhọc (bản dịch máy, chưa biên tập). drudgery là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: hard monotonous routine work.
drudgery được dùng trong câu như thế nào?
Faith, the highest expectation she ever permitted herself to entertain was of deliverance from the drudgery of the wash-tub. (J. Macdonald Oxley, Terry's Trials and Triumphs. Nguồn: Project Gutenberg #33754.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/drudgery, mã đối chiếu EV-BE11EC7E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng